Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感触

感触

gǎn chù
Âm Hán-Việt: cảm xúc
HSK 3.0 cấp 9
cảm nghĩ/xúc động
one's thoughts and feelings

Ví dụ câu

这次旅行让我有很多感触。

Zhè cì lǚxíng ràng wǒ yǒu hěnduō gǎnchù.

Chuyến đi này khiến tôi có nhiều cảm nghĩ.

This trip gave me a lot of feelings.

Cách dùng từ này

"感触" (cảm xúc, cảm nghĩ nảy ra sau trải nghiệm) là danh từ, hay đi với "有", "很多", "深": "有很多 感触". Gần với "感受" (cảm nhận) nhưng "感触" thiên về xúc động sâu khi chạm tới một việc, một cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感触 viết sang phồn thể là 感觸 gǎn chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →