他抵触这个计划。
Tā dǐchù zhège jìhuà.
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
He is opposed to this plan.
"抵触" (mâu thuẫn; có ác cảm, không chịu theo) là động từ. Nghĩa hay gặp là có thái độ chống đối trong lòng: "他抵触 这个计划". Nghĩa khác là hai điều trái nhau, như quy định mâu thuẫn với luật. Khác "抵制" (tẩy chay) là hành động phản đối công khai.
抵触 viết sang phồn thể là 抵觸 dǐ chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.