Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抵挡

抵挡

dǐ dǎng
Âm Hán-Việt: để đáng
HSK 3.0 cấp 8
cản trở/kháng cự
to resist

Ví dụ câu

他抵挡不住诱惑。

Tā dǐdǎng bù zhù yòuhuò.

Anh ấy không cản nổi sự cám dỗ.

He couldn't resist the temptation.

Cách dùng từ này

Động từ “chống đỡ, ngăn lại”, tân ngữ (gió rét, tấn công, cám dỗ) đứng SAU. Hay đi với bổ ngữ: “抵挡不住” (không chống đỡ nổi). Phân biệt với “抵抗” (kháng cự, chống trả chủ động); “抵挡” là đỡ, chặn lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抵挡 viết sang phồn thể là 抵擋 dǐ dǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →