Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遮挡

遮挡

zhē dǎng
Âm Hán-Việt: già đáng
HSK 3.0 cấp 7
che khuất/chắn
to shelter

Ví dụ câu

这棵树遮挡了阳光。

Zhè kē shù zhēdǎng le yángguāng.

Cái cây này che khuất ánh nắng.

This tree blocks the sunlight.

Cách dùng từ này

“遮挡” (che chắn) là động từ, tân ngữ là thứ bị chắn: “遮挡 阳光”, “遮挡 视线”. Nhấn vào chặn tầm nhìn hoặc ánh sáng, mưa gió. Cũng làm danh từ: “没有 遮挡”. Pinyin “zhēdǎng”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遮挡 viết sang phồn thể là 遮擋 zhē dǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →