Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 触目惊心

触目惊心

chù mù jīng xīn
Âm Hán-Việt: xúc mục kinh tâm
HSK 3.0 cấp 9
kinh hãi đến tận mắt
lit. shocks the eye

Ví dụ câu

车祸现场触目惊心,让人害怕。

Chēhuò xiànchǎng chùmùjīngxīn, ràng rén hàipà.

Hiện trường vụ tai nạn xe hơi kinh hãi đến tận mắt, khiến người ta sợ hãi.

The scene of the car accident was shocking and frightening.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

触目惊心 viết sang phồn thể là 觸目驚心 chù mù jīng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →