Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 惊

惊

jīng
Âm Hán-Việt: kinh
HSK 3.0 cấp 7
giật mình; kinh ngạc
to startle

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 惊 viết sang phồn thể là 驚.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: giật mình, sợ hãi; làm kinh động. Ít đứng một mình, chủ yếu gặp trong từ ghép: "吃惊" (giật mình, ngạc nhiên), thành ngữ "大吃一惊" (giật nảy mình); "惊讶", "惊奇" (ngạc nhiên, văn viết hơn); "惊喜" (bất ngờ mà vui); "惊人" (đáng kinh ngạc), tả con số, tốc độ; "惊动" (làm kinh động, làm phiền người khác).

Ví dụ câu

听到这个消息,大家都大吃一惊。

Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu dà chī yì jīng.

Nghe tin này, mọi người đều giật mình kinh ngạc.

Everyone was greatly surprised by the news.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「惊」