Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吃惊

吃惊

chī jīng
Âm Hán-Việt: cật kinh
HSK 3.0 cấp 4
giật mình, ngạc nhiên
to be startled

Ví dụ câu

这个消息让我很吃惊。

Zhège xiāoxi ràng wǒ hěn chījīng.

Tin này làm tôi rất ngạc nhiên.

This news surprised me a lot.

Cách dùng từ này

"吃惊" (giật mình, ngạc nhiên) là động từ không mang tân ngữ, hay dùng như tính từ: "很 吃惊", "大吃一惊" (vô cùng kinh ngạc). Khuôn hay gặp: "...让 我 很 吃惊". Muốn nói ngạc nhiên về điều gì thì dùng "对 ... 感到 吃惊".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

吃惊 viết sang phồn thể là 吃驚 chī jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →