这个消息让我很吃惊。
Zhège xiāoxi ràng wǒ hěn chījīng.
Tin này làm tôi rất ngạc nhiên.
This news surprised me a lot.
"吃惊" (giật mình, ngạc nhiên) là động từ không mang tân ngữ, hay dùng như tính từ: "很 吃惊", "大吃一惊" (vô cùng kinh ngạc). Khuôn hay gặp: "...让 我 很 吃惊". Muốn nói ngạc nhiên về điều gì thì dùng "对 ... 感到 吃惊".
吃惊 viết sang phồn thể là 吃驚 chī jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.