Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海洋

海洋

hǎi yáng
Âm Hán-Việt: hải dương
HSK 3.0 cấp 4
đại dương
ocean

Ví dụ câu

海洋里有很多神奇的生物。

Hǎiyáng lǐ yǒu hěn duō shénqí de shēngwù.

Trong đại dương có rất nhiều sinh vật kỳ diệu.

There are many amazing creatures in the ocean.

Cách dùng từ này

"海洋" (đại dương, biển cả) là danh từ, nghĩa rộng và trang trọng hơn "海": "海洋 生物", "保护 海洋". Hay đứng trước danh từ khác để chỉ "thuộc về biển". Nói biển cụ thể, đi tắm biển thì dùng "大海" hoặc "海边".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →