我们喜欢去海岸散步。
Wǒmen xǐhuān qù hǎi'àn sànbù.
Chúng tôi thích đi dạo bờ biển.
We like to walk along the coast.
Danh từ, nghĩa là bờ biển (dải đất giáp biển), sắc thái địa lý. Hay gặp: "沿着 海岸" (dọc bờ biển), "美丽 的 海岸", hǎi'ànxiàn (đường bờ biển). Gần nghĩa "海边": "海边" dùng hằng ngày (ra biển chơi), "海岸" trang trọng hơn, hay gặp trong địa lý, bản tin.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.