鱼在海底游来游去。
Yú zài hǎidǐ yóu lái yóu qù.
Cá bơi qua bơi lại dưới đáy biển.
Fish swim around at the bottom of the sea.
“海底” (đáy biển) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đứng sau “在” hoặc làm định ngữ: “在 海底”, “海底 世界” (thế giới dưới đáy biển). Hay gặp: “沉 到 海底” (chìm xuống đáy biển). Chữ “底” nghĩa là đáy.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.