Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心底

心底

xīn dǐ
Âm Hán-Việt: tâm để
HSK 3.0 cấp 6
đáy lòng, tận đáy lòng
bottom of one's heart

Ví dụ câu

我从心底感谢你的帮助。

Wǒ cóng xīndǐ gǎnxiè nǐ de bāngzhù.

Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn từ tận đáy lòng.

I thank you for your help from the bottom of my heart.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →