Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恶心

恶心

ě xin
Âm Hán-Việt: ác tâm
HSK 3.0 cấp 6
buồn nôn/ghê tởm
nauseous, disgusting, to feel sick

Ví dụ câu

他感到恶心。

Tā gǎndào ěxin.

Anh ấy cảm thấy buồn nôn.

He feels nauseous.

Cách dùng từ này

“恶心” có hai nghĩa: (1) buồn nôn: “我 有点 恶心”, “感到 恶心”; (2) ghê tởm, thấy kinh: “真 恶心”. Là tính từ, cũng dùng như động từ “làm ai thấy ghê”. Chữ “恶” đọc ě (thanh 3), chữ sau thường đọc nhẹ: ěxin; khác è trong “恶劣”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恶心 viết sang phồn thể là 噁心 ě xin.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →