Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 患者

患者

huàn zhě
Âm Hán-Việt: hoạn giả
HSK 3.0 cấp 6
bệnh nhân
patient

Ví dụ câu

患者需要休息。

Huànzhě xūyào xiūxi.

Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

The patient needs rest.

Cách dùng từ này

“患者” (bệnh nhân, người mắc bệnh) là danh từ văn viết, dùng trong y khoa, tin tức: “患者 需要 休息”. Thường đứng sau tên bệnh để chỉ người mắc bệnh đó. Khẩu ngữ ở bệnh viện thường nói “病人”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →