Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发病

发病

fā bìng
Âm Hán-Việt: phát bệnh
HSK 3.0 cấp 6
phát bệnh, lên cơn bệnh
onset, outbreak (of a disease)

Ví dụ câu

他昨天突然发病。

Tā zuótiān tūrán fābìng.

Hôm qua anh ấy đột nhiên phát bệnh.

He suddenly fell ill yesterday.

Cách dùng từ này

"发病" (phát bệnh, mắc bệnh) là động từ, không mang tân ngữ: "他 昨天 突然 发病". Hay gặp trong ngôn ngữ y tế: "发病 原因" (nguyên nhân gây bệnh). Gần nghĩa "发作" (lên cơn, tái phát), nhưng "发作" dùng cho bệnh vốn có bùng lên lại, như "心脏病 发作".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发病 viết sang phồn thể là 發病 fā bìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →