Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发放

发放

fā fàng
Âm Hán-Việt: phát phóng
HSK 3.0 cấp 6
cấp phát, phát ra
provide, grant, extend

Ví dụ câu

学校明天发放新书。

Xuéxiào míngtiān fāfàng xīn shū.

Trường học ngày mai phát sách mới.

The school will distribute new books tomorrow.

Cách dùng từ này

"发放" (cấp phát, phát) là động từ mang tính chính thức, chủ ngữ thường là cơ quan, trường học, công ty; tân ngữ là tiền, vật phẩm, giấy tờ: "发放 工资" (phát lương), "发放 贷款", "发放 新书". So với "发" một chữ (khẩu ngữ, dùng rộng), "发放" dùng khi phát theo đợt, theo quy định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发放 viết sang phồn thể là 發放 fā fàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →