这位学者写了一本很有名的书。
Zhè wèi xuézhě xiě le yì běn hěn yǒumíng de shū.
Học giả này đã viết một cuốn sách rất nổi tiếng.
This scholar wrote a very famous book.
"学者" (học giả, nhà nghiên cứu) là danh từ chỉ người làm nghiên cứu học thuật, lượng từ lịch sự là "位": "这位 学者". Hay đi với "著名" (nổi tiếng) hoặc tên ngành: "历史 学者". Khác "学生" (người đi học) và "科学家" (nhà khoa học, thiên về khoa học tự nhiên).
学者 viết sang phồn thể là 學者 xué zhě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.