Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学者

学者

xué zhě
Âm Hán-Việt: học giả
HSK 3.0 cấp 5
học giả, nhà nghiên cứu
scholar, academic, learned person

Ví dụ câu

这位学者写了一本很有名的书。

Zhè wèi xuézhě xiě le yì běn hěn yǒumíng de shū.

Học giả này đã viết một cuốn sách rất nổi tiếng.

This scholar wrote a very famous book.

Cách dùng từ này

"学者" (học giả, nhà nghiên cứu) là danh từ chỉ người làm nghiên cứu học thuật, lượng từ lịch sự là "位": "这位 学者". Hay đi với "著名" (nổi tiếng) hoặc tên ngành: "历史 学者". Khác "学生" (người đi học) và "科学家" (nhà khoa học, thiên về khoa học tự nhiên).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学者 viết sang phồn thể là 學者 xué zhě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →