Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地理

地理

dì lǐ
Âm Hán-Việt: địa lí
HSK 3.0 cấp 5
địa lý
geography

Ví dụ câu

我喜欢上地理课。

Wǒ xǐhuān shàng dìlǐ kè.

Tôi thích học môn địa lý.

I like geography class.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →