Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地区

地区

dì qū
Âm Hán-Việt: địa khu
HSK 3.0 cấp 5
khu vực, địa khu
local

Ví dụ câu

这个地区气候比较干燥。

Zhège dìqū qìhòu bǐjiào gānzào.

Khu vực này khí hậu tương đối khô.

The climate in this region is relatively dry.

Cách dùng từ này

“地区” (khu vực, vùng) là danh từ chỉ một vùng địa lý: 这个 地区, 南方 地区, 农村 地区. Hay đi với 气候, 经济 để nói đặc điểm của vùng đó. Khác “地方” là từ khẩu ngữ chỉ chỗ, nơi nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地区 viết sang phồn thể là 地區 dì qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →