你有这个城市的地图吗?
Nǐ yǒu zhège chéngshì de dìtú ma?
Bạn có bản đồ của thành phố này không?
Do you have a map of this city?
"地图" (bản đồ) là danh từ, lượng từ thường dùng là "张": "一张 地图". Hay đi với các động từ "看", "买", "有" và đứng sau tên nơi chốn để nói bản đồ của đâu, như "中国 地图". Bản đồ trên điện thoại cũng gọi là "地图".
地图 viết sang phồn thể là 地圖 dì tú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.