Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地图

地图

dì tú
Âm Hán-Việt: địa đồ
HSK 3.0 cấp 3
bản đồ
map

Ví dụ câu

你有这个城市的地图吗?

Nǐ yǒu zhège chéngshì de dìtú ma?

Bạn có bản đồ của thành phố này không?

Do you have a map of this city?

Cách dùng từ này

"地图" (bản đồ) là danh từ, lượng từ thường dùng là "张": "一张 地图". Hay đi với các động từ "看", "买", "有" và đứng sau tên nơi chốn để nói bản đồ của đâu, như "中国 地图". Bản đồ trên điện thoại cũng gọi là "地图".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地图 viết sang phồn thể là 地圖 dì tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →