Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 草地

草地

cǎo dì
Âm Hán-Việt: thảo địa
HSK 3.0 cấp 3
bãi cỏ
lawn

Ví dụ câu

孩子在草地上玩。

Háizi zài cǎodì shang wán.

Đứa trẻ chơi trên bãi cỏ.

The child plays on the grass.

Cách dùng từ này

草地 là danh từ: bãi cỏ, đồng cỏ. Chỉ vị trí dùng 在 草地 上: 孩子 在 草地 上 玩. Hay gặp lời nhắc 不要 进 草地 hoặc 别 踩 草地 (đừng giẫm lên cỏ). 草地 nói chung mọi bãi cỏ, cả cỏ mọc tự nhiên ngoài đồng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →