Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地点

地点

dì diǎn
Âm Hán-Việt: địa điểm
HSK 3.0 cấp 3
địa điểm
place

Ví dụ câu

我们约个地点见面。

Wǒmen yuē gè dìdiǎn jiànmiàn.

Chúng ta hẹn một địa điểm gặp mặt.

Let's agree on a meeting place.

Cách dùng từ này

"地点" (địa điểm) là danh từ, trang trọng và cụ thể hơn "地方": dùng cho chỗ diễn ra một việc đã định như họp, thi, hẹn gặp. Hay đi đôi với "时间": "时间 和 地点" (thời gian và địa điểm). Hỏi chỗ ở đâu trong nói chuyện thường ngày thì dùng "地方" hoặc "哪儿" tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地点 viết sang phồn thể là 地點 dì diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →