Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 点

点

diǎn
Âm Hán-Việt: điểm
HSK 3.0 cấp 1
điểm/giờ
o’clock; point, dot

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 点 viết sang phồn thể là 點.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

占 (chiếm) + 灬 (bốn lửa) → một dấu chiếm chỗ có lửa, như điểm đánh dấu trên bản đồ, nhớ nghĩa "điểm/giờ".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Đứng sau số để chỉ giờ: “三点” (ba giờ), “三点半” (ba giờ rưỡi). Trong “一点儿” (một chút) nó chỉ lượng nhỏ, đứng sau tính từ hoặc động từ: “快” + “一点儿” (nhanh lên chút). Làm động từ “gọi (món), chọn”: “点” + “菜” = gọi món. Từ ghép hay gặp: “特点” (đặc điểm), “地点” (địa điểm).

Ví dụ câu

现在是三点半。

Xiànzài shì sān diǎn bàn.

Bây giờ là ba giờ rưỡi.

It is now three thirty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「点」