Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有一点儿

有一点儿

yǒu yī diǎnr
Âm Hán-Việt: hữu nhất điểm nhi
HSK 3.0 cấp 2
có một chút
a bit

Ví dụ câu

我有一点儿饿。

Wǒ yǒu yīdiǎnr è.

Tôi có một chút đói.

I am a little hungry.

Cách dùng từ này

“有一点儿” nghĩa là hơi, có chút; đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, thường mang ý không hài lòng: 有一点儿 + 饿 (hơi đói), 有一点儿 + 贵 (hơi đắt). Nói gọn là 有点儿. Đừng nhầm với 一点儿 đứng sau tính từ khi so sánh hay đề nghị: 便宜 + 一点儿 (rẻ hơn một chút).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有一点儿 viết sang phồn thể là 有一點兒 yǒu yī diǎnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →