我有一点儿饿。
Wǒ yǒu yīdiǎnr è.
Tôi có một chút đói.
I am a little hungry.
“有一点儿” nghĩa là hơi, có chút; đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, thường mang ý không hài lòng: 有一点儿 + 饿 (hơi đói), 有一点儿 + 贵 (hơi đắt). Nói gọn là 有点儿. Đừng nhầm với 一点儿 đứng sau tính từ khi so sánh hay đề nghị: 便宜 + 一点儿 (rẻ hơn một chút).
有一点儿 viết sang phồn thể là 有一點兒 yǒu yī diǎnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.