快点儿来。
Kuài diǎnr lái.
Nhanh lên đến đây.
Come quickly.
“快点儿” nghĩa là nhanh lên một chút, dùng để giục người khác. Có thể đứng một mình như một câu (快点儿!), đứng trước động từ (快点儿来: mau đến đây) hoặc đứng sau động từ làm bổ ngữ (走 + 快点儿: đi nhanh lên). Đừng nhầm với 快要 (sắp), vốn chỉ thời gian chứ không phải tốc độ.
快点儿 viết sang phồn thể là 快點兒 kuài diǎnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.