Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哪儿

哪儿

nǎr
Âm Hán-Việt: na nhi
HSK 3.0 cấp 1
ở đâu
where?

Ví dụ câu

你家在哪儿?

Nǐ jiā zài nǎr?

Nhà bạn ở đâu?

Where is your home?

Cách dùng từ này

“哪儿” là đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn, nghĩa là “đâu”. Đứng đúng chỗ của nơi chốn trong câu, không đảo lên đầu: “在哪儿” (ở đâu). Nghĩa giống “哪里”; “哪儿” là khẩu ngữ, hay dùng ở miền Bắc Trung Quốc. Đừng nhầm với “那儿” (nàr) là chỗ kia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

哪儿 viết sang phồn thể là 哪兒 nǎr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →