Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 那个

那个

nà ge
Âm Hán-Việt: na cá
HSK 3.0 cấp 1
cái kia, cái đó
that (one)

Ví dụ câu

那个人是我哥哥。

Nà ge rén shì wǒ gēge.

Người kia là anh trai tôi.

That person is my older brother.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

那个 viết sang phồn thể là 那個 nà ge.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →