Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 那里

那里

nà lǐ
Âm Hán-Việt: na lí
HSK 3.0 cấp 1
ở đó
there

Ví dụ câu

那里很漂亮。

Nà lǐ hěn piào liang.

Ở đó rất đẹp.

It is beautiful there.

Cách dùng từ này

Đại từ chỉ nơi chốn “ở đó, chỗ đó”, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết; 那儿 là dạng khẩu ngữ hơn. Làm tân ngữ sau 在, 去, 到 hoặc làm chủ ngữ. Đứng sau danh từ chỉ người: 他 + 那里 (chỗ anh ấy). Đừng nhầm với 哪里 (ở đâu) là từ để hỏi, đọc thanh ba.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

那里 viết sang phồn thể là 那裡 nà lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →