Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 里

里

lǐ
Âm Hán-Việt: lí
HSK 3.0 cấp 1
trong/bên trong
inside, within, li (unit of distance)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 里 viết sang phồn thể là 裡.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 里 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường đứng sau danh từ chỉ vị trí bên trong, như "家里" (trong nhà). Khi ghép "公里" (kilômét) "里" là đơn vị đo, không mang nghĩa không gian.

Đây là một bộ thủ

「里」 là bộ thủ số 166 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: làng, dặm.

Chữ mang bộ này: 里 lǐ (trong) · 理 lǐ (lý lẽ) · 重 zhòng (nặng)

Ví dụ câu

包里有什么?

Bāo lǐ yǒu shénme?

Trong túi có gì?

What is inside the bag?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「里」