我心里很高兴。
Wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Trong lòng tôi rất vui.
I am very happy in my heart.
"心里" (trong lòng) là danh từ chỉ nơi chứa cảm xúc, suy nghĩ, gồm "心" và "里". Hay đứng trước tính từ cảm xúc: "心里 很 高兴", hoặc trước động từ: "心里 想" (nghĩ thầm). Cũng đi sau "在": "记 在 心里" (ghi nhớ trong lòng). "心中" cùng nghĩa, thiên về văn viết.
心里 viết sang phồn thể là 心裡 xīn lǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.