Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心里

心里

xīn lǐ
Âm Hán-Việt: tâm lí
HSK 3.0 cấp 3
trong lòng
in one's heart, in one's mind

Ví dụ câu

我心里很高兴。

Wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.

Trong lòng tôi rất vui.

I am very happy in my heart.

Cách dùng từ này

"心里" (trong lòng) là danh từ chỉ nơi chứa cảm xúc, suy nghĩ, gồm "心" và "里". Hay đứng trước tính từ cảm xúc: "心里 很 高兴", hoặc trước động từ: "心里 想" (nghĩ thầm). Cũng đi sau "在": "记 在 心里" (ghi nhớ trong lòng). "心中" cùng nghĩa, thiên về văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心里 viết sang phồn thể là 心裡 xīn lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →