这里到学校有五公里。
Zhèlǐ dào xuéxiào yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến trường có năm cây số.
It is five kilometers from here to school.
“公里” (kilômét) là lượng từ đo độ dài, đứng thẳng sau số, không cần “个”: “这里 到 学校 有 五 公里”. Hỏi khoảng cách: “多少 公里?”. Đơn vị nhỏ hơn là “米” (mét).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.