Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公里

公里

gōng lǐ
Âm Hán-Việt: công lí
HSK 3.0 cấp 4
kilômét
kilometer

Ví dụ câu

这里到学校有五公里。

Zhèlǐ dào xuéxiào yǒu wǔ gōnglǐ.

Từ đây đến trường có năm cây số.

It is five kilometers from here to school.

Cách dùng từ này

“公里” (kilômét) là lượng từ đo độ dài, đứng thẳng sau số, không cần “个”: “这里 到 学校 有 五 公里”. Hỏi khoảng cách: “多少 公里?”. Đơn vị nhỏ hơn là “米” (mét).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →