Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公斤

公斤

gōng jīn
Âm Hán-Việt: công cân
HSK 3.0 cấp 3
kilôgam (kg)
kilogram (kg)

Ví dụ câu

我买了两公斤苹果。

Wǒ mǎi le liǎng gōngjīn píngguǒ.

Tôi mua hai cân táo.

I bought two kilograms of apples.

Cách dùng từ này

“公斤” là lượng từ đo khối lượng, bằng kilôgam. Đứng ngay sau số đếm, không cần thêm “个”: 两公斤. Văn bản khoa học hay dùng “千克”, cùng nghĩa. Khi mua bán ở chợ, người Trung hay dùng “斤” (bằng nửa ki-lô-gam), nên một “公斤” bằng hai “斤”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →