早上很多人在公园锻炼。
Zǎoshang hěn duō rén zài gōngyuán duànliàn.
Buổi sáng có rất nhiều người tập thể dục ở công viên.
Many people exercise in the park in the morning.
“公园” là danh từ, chỉ công viên; lượng từ “个”. Hay đi với “去”, “在”: 去公园, 在公园 + 锻炼. Nói bên trong công viên thì thêm “里”: 公园里. “园” là khu vườn, cũng gặp trong 动物园 (vườn thú), 花园 (vườn hoa).
公园 viết sang phồn thể là 公園 gōng yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.