Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 楼

楼

lóu
Âm Hán-Việt: lâu
HSK 3.0 cấp 2
tòa nhà/tầng
building, floor, storey

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 楼 viết sang phồn thể là 樓.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cây (木) đứng vững, bên phải là phần (娄) như tầng lầu – nhớ tòa nhà, tầng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tòa nhà, tầng". 楼 đi sau số để chỉ tầng: số + 楼 (tầng mấy). 楼上 là trên lầu, 楼下 là dưới lầu. Có trong 大楼 (tòa nhà lớn), 教学楼 (tòa nhà giảng dạy).

Ví dụ câu

这栋楼有十层。

Zhè dòng lóu yǒu shí céng.

Tòa nhà này có mười tầng.

This building has ten floors.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「楼」