Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下楼

下楼

xià lóu
Âm Hán-Việt: hạ lâu
HSK 3.0 cấp 4
xuống lầu, xuống gác
Go downstairs

Ví dụ câu

他下楼去买东西。

Tā xià lóu qù mǎi dōngxi.

Anh ấy xuống lầu để mua đồ.

He goes downstairs to buy things.

Cách dùng từ này

“下楼” (xuống lầu) là động từ kiểu động + tân (下 + 楼), làm vị ngữ. Hay nối tiếp động từ khác chỉ mục đích: “他 下楼 去 买 东西” (anh ấy xuống lầu đi mua đồ). Ngược nghĩa với “上楼”. Đừng nhầm với “楼下” (dưới lầu) là danh từ chỉ vị trí: “他 在 楼下”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下楼 viết sang phồn thể là 下樓 xià lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →