Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 门

门

mén
Âm Hán-Việt: môn
HSK 3.0 cấp 2
cửa
door, gate

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 门 viết sang phồn thể là 門.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "cửa": 开门 (mở cửa), 关门 (đóng cửa), 门口 (cửa ra vào). 出门 là ra khỏi nhà. Làm lượng từ cho môn học: 一门 + 课.

Đây là một bộ thủ

「门」 là bộ thủ số 169 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: cổng, cửa.

Chữ mang bộ này: 门 mén (cửa) · 问 wèn (hỏi) · 间 jiān (phòng) · 闻 wén (nghe)

Ví dụ câu

请把门关上,谢谢。

Qǐng bǎ mén guān shàng, xièxie.

Hãy đóng cửa lại, cảm ơn.

Please close the door, thank you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「门」