Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 门 viết sang phồn thể là 門.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "cửa": 开门 (mở cửa), 关门 (đóng cửa), 门口 (cửa ra vào). 出门 là ra khỏi nhà. Làm lượng từ cho môn học: 一门 + 课.
「门」 là bộ thủ số 169 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: cổng, cửa.
Chữ mang bộ này: 门 mén (cửa) · 问 wèn (hỏi) · 间 jiān (phòng) · 闻 wén (nghe)
请把门关上,谢谢。
Qǐng bǎ mén guān shàng, xièxie.
Hãy đóng cửa lại, cảm ơn.
Please close the door, thank you.