Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 们

们

men
Âm Hán-Việt: môn
HSK 3.0 cấp 1
(đại từ số nhiều)
plural marker for pronouns, and nouns referring to individuals

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 们 viết sang phồn thể là 們.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“们” là hậu tố số nhiều, gắn sau đại từ hoặc danh từ chỉ người: “我们”, “你们”, “他们”, “同学们”. Khi đã có số đếm thì không thêm “们”: nói sān ge xuésheng, không thêm men. Với đồ vật thường không dùng, trừ “它们” (chúng nó). “咱们” (chúng ta) luôn gồm cả người nghe.

Ví dụ câu

我们一起去。

Wǒ men yì qǐ qù.

Chúng ta cùng đi.

Let's go together.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「们」