Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 难

难

nán
Âm Hán-Việt: nan
HSK 3.0 cấp 1
khó
difficult (to...)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 难 viết sang phồn thể là 難.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

又 (bàn tay phải) + 隹 (chim) → tay cầm chim, việc khó khăn, nhớ nghĩa “khó”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ "khó": 很难, 不难. Đứng trước một số động từ tạo tính từ: 难看 (xấu), 难过 (buồn). 很难 + động từ nghĩa "rất khó làm gì". Danh từ "khó khăn" là 困难.

Ví dụ câu

这道数学题很难。

Zhè dào shùxué tí hěn nán.

Bài toán này rất khó.

This math problem is very difficult.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「难」