Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难听

难听

nán tīng
Âm Hán-Việt: nan thính
HSK 3.0 cấp 3
khó nghe, chói tai
unpleasant to hear

Ví dụ câu

这首歌很难听。

Zhè shǒu gē hěn nántīng.

Bài hát này rất khó nghe.

This song sounds terrible.

Cách dùng từ này

难听 là tính từ: khó nghe, chói tai (âm thanh, giọng hát); còn chỉ lời nói thô, khó nghe. Làm vị ngữ: 这 首 歌 很 难听; 他 说话 太 难听 了. Trái nghĩa là 好听. Cùng mẫu với 难看 (xấu, khó coi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难听 viết sang phồn thể là 難聽 nán tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →