这首歌很难听。
Zhè shǒu gē hěn nántīng.
Bài hát này rất khó nghe.
This song sounds terrible.
难听 là tính từ: khó nghe, chói tai (âm thanh, giọng hát); còn chỉ lời nói thô, khó nghe. Làm vị ngữ: 这 首 歌 很 难听; 他 说话 太 难听 了. Trái nghĩa là 好听. Cùng mẫu với 难看 (xấu, khó coi).
难听 viết sang phồn thể là 難聽 nán tīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.