明天有听写。
Míngtiān yǒu tīngxiě.
Ngày mai có bài nghe viết.
There is a dictation tomorrow.
“听写” nghĩa là nghe rồi viết lại, chép chính tả. Vừa là động từ (thầy cô đọc, học sinh viết lại từ mới), vừa là danh từ chỉ bài chính tả: “有听写” (có bài chính tả). Đừng nhầm với “听说” là nghe nói.
听写 viết sang phồn thể là 聽寫 tīng xiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.