听说你要去北京。
Tīngshuō nǐ yào qù Běijīng.
Nghe nói bạn sắp đi Bắc Kinh.
I heard you are going to Beijing.
“听说” là động từ, nghĩa là nghe nói; theo sau là cả một câu nói về tin đã nghe: 听说你要 + 去北京. Hay đứng đầu câu; muốn nói nghe ai nói thì chèn người vào giữa: 听他说. Khác “听到” (nghe thấy âm thanh trực tiếp).
听说 viết sang phồn thể là 聽說 tīng shuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.