Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难受

难受

nán shòu
Âm Hán-Việt: nan thụ
HSK 3.0 cấp 4
khó chịu, đau khổ
to feel unwell

Ví dụ câu

我今天很难受,不想吃饭。

Wǒ jīntiān hěn nánshòu, bù xiǎng chīfàn.

Hôm nay tôi rất khó chịu, không muốn ăn cơm.

I feel very uncomfortable today and don't want to eat.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难受 viết sang phồn thể là 難受 nán shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →