Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 受

受

shòu
Âm Hán-Việt: thụ
HSK 3.0 cấp 3
nhận, chịu
to receive

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ nhận, chịu: 受欢迎 (được hoan nghênh), 受伤 (bị thương), 受不了 (chịu không nổi). Đứng cuối từ trong 接受 (chấp nhận), 享受 (hưởng thụ), 难受 (khó chịu). Khác 收: 收 là thu nhận đồ vật, tiền bạc như 收到 (nhận được); 受 thiên về chịu tác động, cảm xúc.

Ví dụ câu

他受了表扬。

Tā shòu le biǎoyáng.

Anh ấy nhận được lời khen.

He received praise.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「受」