Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ nhận, chịu: 受欢迎 (được hoan nghênh), 受伤 (bị thương), 受不了 (chịu không nổi). Đứng cuối từ trong 接受 (chấp nhận), 享受 (hưởng thụ), 难受 (khó chịu). Khác 收: 收 là thu nhận đồ vật, tiền bạc như 收到 (nhận được); 受 thiên về chịu tác động, cảm xúc.
他受了表扬。
Tā shòu le biǎoyáng.
Anh ấy nhận được lời khen.
He received praise.