Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 死

死

sǐ
Âm Hán-Việt: tử
HSK 3.0 cấp 3
chết
to die

Cách dùng chữ này

Động từ chết: 花死了 (hoa chết rồi). Trong khẩu ngữ, 死了 đặt sau tính từ để nói mức độ cực cao, như mệt chết đi được, nóng chết mất. Từ ghép: 死亡 (tử vong). Ngược nghĩa với 活 (sống).

Ví dụ câu

花死了。

Huā sǐle.

Hoa đã chết.

The flower died.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「死」