Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 台 có 3 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 臺 · 颱 · 檯.
Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 台 ở bản phồn thể.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Lượng từ cho máy móc, thiết bị: 这台电脑 (chiếc máy tính này). Làm danh từ chỉ bục, sân khấu: 舞台 (sân khấu), 阳台 (ban công). Đứng cuối tên cơ quan phát sóng: 电视台 (đài truyền hình), 电台 (đài phát thanh).
一台电脑。
Yì tái diànnǎo.
Một chiếc máy tính.
A computer.