Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 叫

叫

jiào
Âm Hán-Việt: khiếu
HSK 3.0 cấp 1
gọi là/kêu
to be called; to call

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Miệng (口) kèm hai phần quấn (丩) như tiếng gọi vang lên → gợi nhớ nghĩa 'gọi, kêu'.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“叫” có ba nghĩa chính. Nói tên: “我叫…”, hỏi tên: nǐ jiào shénme míngzi. Gọi ai đó: gọi người, gọi xe, gọi đồ ăn. Con vật kêu cũng dùng “叫”. Khi giới thiệu tên, sau “叫” là tên riêng; còn hỏi họ thì dùng “姓”.

Ví dụ câu

我叫李明,你叫什么?

Wǒ jiào Lǐ Míng, nǐ jiào shénme?

Tôi tên là Lý Minh, còn bạn tên gì?

My name is Li Ming, what's your name?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「叫」