Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 叫作

叫作

jiào zuò
Âm Hán-Việt: khiếu tác
HSK 3.0 cấp 4
được gọi là
to be called, to be known as

Ví dụ câu

这种水果叫作苹果。

Zhè zhǒng shuǐguǒ jiàozuò píngguǒ.

Loại quả này được gọi là táo.

This kind of fruit is called an apple.

Cách dùng từ này

"叫作" (gọi là) là động từ, dùng để nêu tên gọi của sự vật, khái niệm: "这 种 水果 叫作 苹果". Từ này còn có cách viết khác cùng âm jiàozuò, chữ sau là 做. Hỏi tên người thì dùng "叫" chứ không dùng "叫作": "你 叫 什么 名字".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →