Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作品

作品

zuò pǐn
Âm Hán-Việt: tác phẩm
HSK 3.0 cấp 4
tác phẩm
work (of art)

Ví dụ câu

这幅作品很美。

Zhè fú zuòpǐn hěn měi.

Tác phẩm này rất đẹp.

This work of art is very beautiful.

Cách dùng từ này

“作品” (tác phẩm) là danh từ chỉ sản phẩm văn học, nghệ thuật. Lượng từ tuỳ loại: “幅” cho tranh (“这 幅 作品 很 美”), “部” cho sách, phim, “件” cho đồ thủ công. Đừng nhầm với “作业” (bài tập về nhà).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →