Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小说

小说

xiǎo shuō
Âm Hán-Việt: tiểu thuyết
HSK 3.0 cấp 4
tiểu thuyết
novel

Ví dụ câu

小说是现代最流行的文学形式之一。

Xiǎoshuō shì xiàndài zuì liúxíng de wénxué xíngshì zhī yī.

Tiểu thuyết là một trong những thể loại văn học phổ biến nhất hiện đại.

The novel is one of the most popular literary forms in modern times.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ truyện, tiểu thuyết. Lượng từ 本 (cuốn) hoặc 部 (bộ): 一 本 小说. Hay đi với 看 / 读 小说, 写 小说; phân loại truyện dài (chángpiān xiǎoshuō) và truyện ngắn (duǎnpiān xiǎoshuō). Người viết tiểu thuyết là 作家 (nhà văn). Chú ý 小说 không phải "nói nhỏ": muốn nói nhỏ thì là 小声 说.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小说 viết sang phồn thể là 小說 xiǎo shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →