你能说明一下原因吗?
Nǐ néng shuōmíng yíxià yuányīn ma?
Bạn có thể giải thích một chút lý do được không?
Can you explain the reason a bit?
"说明" vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ nghĩa "giải thích, trình bày cho rõ": "说明 原因", "说明 一下". Nghĩa rất hay gặp nữa là "chứng tỏ, cho thấy", chủ ngữ là một sự việc: "这 说明 他 很 努力". Danh từ chỉ lời thuyết minh, có trong "说明书" (sách hướng dẫn). Gần "解释", nhưng "解释" nhấn vào làm rõ lý do, ý nghĩa.
说明 viết sang phồn thể là 說明 shuō míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.