Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 说明书

说明书

shuō míng shū
Âm Hán-Việt: thuyết minh thư
HSK 3.0 cấp 4
hướng dẫn sử dụng
(technical) manual, (book of) directions, synopsis (of play/etc.)

Ví dụ câu

请先看说明书。

Qǐng xiān kàn shuōmíngshū.

Hãy xem hướng dẫn sử dụng trước.

Please read the instruction manual first.

Cách dùng từ này

"说明书" (hướng dẫn sử dụng) là danh từ chỉ tờ hoặc cuốn giấy đi kèm sản phẩm, thuốc, máy móc, giải thích cách dùng. Hay đi với "看" hoặc "按照": "请 先 看 说明书", "按照 说明书 使用". Lượng từ "份" hoặc "本".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

说明书 viết sang phồn thể là 說明書 shuō míng shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →